Bấm vào ảnh để phóng to/thu nhỏ 2x • Dùng phím mũi tên ← → chuyển ảnh • ESC để thoát
Amply Ô Tô 4 Kênh Freude FX-4 Class AB 4x150W RMS 4 Ohm
Amply ô tô Class AB 4 kênh Freude FX-4 đẩy 4 x 150W RMS vào tải 4 Ohm, 230W mỗi kênh ở 2 Ohm, còn khi cầu hai kênh thì được 440W mỗi kênh vào 4 Ohm hoặc 285W vào 8 Ohm. Với đáp tuyến 10 Hz – 75 kHz, méo ≤ 0,02% và thân 408 x 216 x 60 mm nặng 5,7 kg, máy dành cho dàn trước active đã có DSP và có chỗ...
Amply Ô Tô 4 Kênh Freude FX-4 Class AB 4x150W RMS 4 Ohm
Amply ô tô Class AB 4 kênh Freude FX-4 đẩy 4 x 150W RMS vào tải 4 Ohm, 230W mỗi kênh ở 2 Ohm, còn khi cầu hai kênh thì được 440W mỗi kênh vào 4 Ohm hoặc 285W vào 8 Ohm. Với đáp tuyến 10 Hz – 75 kHz, méo ≤ 0,02% và thân 408 x 216 x 60 mm nặng 5,7 kg, máy dành cho dàn trước active đã có DSP và có chỗ đặt rộng.
Hãng mô tả FX-4 với điện áp phân cực cao, mạch vi sai đơn cấp Hi-End, nguồn đối xứng độc lập, hai biến áp nguồn, tụ chịu gợn cao, cọc nguồn và cọc loa bằng đồng thau mạ vàng gia công CNC; vỏ nhôm xước có khe thoát nhiệt viền vàng. Máy đổi được 4-3-2 kênh và nhận tín hiệu 380 mV – 7,5V. Với khoản đầu tư cỡ này, CARZIP nghe thử hệ hiện tại của anh chị trước; nếu loa và DSP chưa đủ tầm, AP khuyên nâng chúng trước khi lên FX-4.

FX-4 làm được gì cho dàn trước
- 150W RMS mỗi kênh @ 4 Ohm, 230W @ 2 Ohm, đủ cho loa trước và mid bass công suất lớn.
- Bridge 2 x 440W @ 4 Ohm hoặc 2 x 285W @ 8 Ohm.
- Đáp tuyến tới 75 kHz, tiếng nền ≥ 100 dB theo hãng.
- Chế độ 4-3-2 kênh khi đổi cấu hình loa.
FX-4 hợp với dàn nào
FX-4 là lựa chọn hợp lý khi
- Hệ active đã có DSP rời, ví dụ dòng Freude FP-16 hoặc FP-12AD.
- Thích Class AB và có chỗ cho khối máy 408 x 216 x 60 mm.
- Xe có nguồn điện khoẻ cho khối máy lớn.
Chưa phải lúc lắp FX-4 khi
- Chưa có DSP: tài liệu hãng không công bố lọc HPF/LPF trên máy.
- Cần giấu dưới ghế: FH-4 Ultra mỏng khoảng 5 cm và mạnh hơn ở 4 Ohm.
- Loa trước còn tầm phổ thông: AP sẽ nói rõ FS-4 hoặc FD-4 V2 đủ dùng, chưa cần FX-4.

Bốn cách chạy FX-4
Chế độ 4-3-2 kênh theo bảng công suất của hãng:
| Cấu hình | Công suất RMS | Gợi ý |
|---|---|---|
| 4 kênh @ 4 Ohm | 4 x 150W | Loa trước + loa sau, hoặc mid + treble active |
| 4 kênh @ 2 Ohm | 4 x 230W | Loa 2 Ohm |
| 3 kênh | 2 x 150W + 1 x 440W bridge @ 4 Ohm | Loa trước + sub |
| 2 kênh bridge | 2 x 440W @ 4 Ohm / 2 x 285W @ 8 Ohm | Cặp mid bass lớn hoặc hai sub |
Thông số quyết định của Freude FX-4
| RMS @ 4 / 2 Ohm | 4 x 150W / 4 x 230W |
| Bridge RMS | 2 x 440W @ 4 Ohm, 2 x 285W @ 8 Ohm |
| Đáp tuyến | 10 Hz – 75 kHz (-3 dB) |
| Độ méo | ≤ 0,02% @ 1 kHz, 4 Ohm, 1W |
| Độ nhạy vào | 380 mV – 7,5V, 20 kOhm |
| Kích thước, khối lượng | 408 x 216 x 60 mm, 5,7 kg |

Thông số kỹ thuật đầy đủ amply Freude FX-4
| Kiểu | Class AB 4 kênh, chế độ 4-3-2 kênh |
| Công suất RMS @ 4 Ohm | 4 x 150W |
| Công suất tối đa @ 4 Ohm | 4 x 300W |
| Công suất RMS @ 2 Ohm | 4 x 230W |
| Công suất tối đa @ 2 Ohm | 4 x 460W |
| Bridge RMS @ 4 Ohm | 2 x 440W |
| Bridge tối đa @ 4 Ohm | 2 x 880W |
| Bridge RMS @ 8 Ohm | 2 x 285W |
| Bridge tối đa @ 8 Ohm | 2 x 570W |
| Đáp tuyến tần số | 10 Hz – 75 kHz (-3 dB) |
| Ngõ vào | RCA |
| Độ nhạy ngõ vào | 380 mV – 7,5V |
| Trở kháng vào | 20 kOhm |
| Tỉ số tín hiệu/nhiễu | ≥ 100 dB (A-weighted @ 1V) |
| Độ méo (THD) | ≤ 0,02% @ 1 kHz, 4 Ohm, 1W |
| Điện áp hoạt động | 9 – 16 VDC |
| Mạch | Vi sai đơn cấp Hi-End, nguồn đối xứng độc lập, hai biến áp nguồn, tụ chịu gợn cao |
| Cọc kết nối | Đồng thau mạ vàng gia công CNC |
| Vỏ | Hợp kim nhôm xước, khe thoát nhiệt |
| Khối lượng | 5,7 kg |
| Kích thước (D x R x C) | 408 x 216 x 60 mm |
FX-4 so với FH-4 Ultra và Brax GX2400
Ba amply 4 kênh cho dàn trước cao cấp, khác công nghệ và kích thước:
| Tiêu chí | Freude FX-4 | Freude FH-4 Ultra | Brax GX2400 |
|---|---|---|---|
| Hợp khi | Class AB 4 kênh có bridge, chỗ đặt rộng | Cần nhiều công suất trong thân mỏng | Hệ Class AB cao cấp, ghép cùng GX2000 |
| Công nghệ | Class AB | Class D | Class AB |
| RMS @ 4 / 2 Ohm | 150W / 230W | 250W / 380W | 150W / 240W |
| Bridge @ 4 Ohm | 2 x 440W | Không công bố | 2 x 480W |
| Tín hiệu/nhiễu | ≥ 100 dB | 115 dB | > 120 dB |
| Khối lượng | 5,7 kg | 2,7 kg | 8,2 – 8,6 kg |
Đánh đổi: FH-4 Ultra mạnh hơn và nhẹ hơn một nửa nhưng là Class D, không bridge. Brax GX2400 cùng công suất @ 4 Ohm, nền tiếng thấp hơn, nặng hơn và cũng cần DSP. FX-4 nằm giữa cho người muốn Class AB có thêm chế độ bridge 8 Ohm.
Lắp FX-4: tấm đỡ, dây nguồn, chia kênh
Tấm đỡ cho khối 5,7 kg: FX-4 cần bắt trên tấm đỡ chắc trong cốp; AP chừa chỗ thoáng quanh vỏ vì Class AB toả nhiệt khi kéo tải lớn.

Cọc đồng mạ vàng và dây nguồn: Cọc gia công CNC nhận dây cỡ lớn; AP kéo dây nguồn có tiết diện theo tổng dòng của hệ, cầu chì đặt gần bình.

Nối DSP và đặt gain cho FX-4: Dải vào 380 mV – 7,5V khớp được nhiều DSP; kỹ thuật viên được đào tạo tại CARZIP Academy đặt gain bằng máy đo và micro, chia kênh theo sơ đồ DSP.
Bảo hành FX-4 tại AP: Máy bảo hành chính hãng 12 tháng theo chính sách nhà phân phối; AP tiếp nhận ngay tại cửa hàng và theo dõi máy cùng anh chị suốt thời gian dùng xe, không bán xong là thôi.
Giới hạn của Freude FX-4
- Nặng 5,7 kg, dài 408 mm: cần chỗ đặt lớn.
- Tài liệu hãng không công bố lọc HPF/LPF hay ngõ vào mức loa.
- Ảnh thông số của hãng ghi bridge đỉnh 880W ở 8 Ohm, còn bảng chi tiết ghi 880W ở 4 Ohm và 570W ở 8 Ohm; AP chia tải theo bảng chi tiết và đo thực tế.
Hỏi đáp về amply Class AB Freude FX-4
FX-4 có cần DSP không?
Có. Tài liệu hãng không nêu lọc trên máy, nên AP luôn đặt FX-4 sau DSP để chia dải cho từng loa.
FX-4 và FH-4 Ultra nên chọn máy nào?
FX-4 khi anh chị muốn Class AB và cần bridge. FH-4 Ultra khi cần nhiều công suất hơn trong thân mỏng, nhẹ.
Bridge 8 Ohm dùng lúc nào?
Khi loa hoặc sub có trở kháng 8 Ohm; mỗi kênh bridge cho 285W RMS theo bảng thông số.
Mua FX-4 cho loa phổ thông có đáng không?
Thường chưa. Công suất và độ sạch của FX-4 chỉ thể hiện khi loa và DSP đủ tầm, nên AP khuyên nâng hai phần đó trước.
Gửi AP sơ đồ DSP, loa và vị trí định đặt máy; AP đo chỗ, tính dòng và đề xuất cách chạy 4-3-2 kênh cho FX-4. Các mẫu trong nhóm amply kéo loa đa kênh và bộ xử lý DSP rời có sẵn để so tại cửa hàng.
ƯU ĐIỂM VƯỢT TRỘI:
- Sản phẩm & dịch vụ chính hãng 100% CARZIP
- Đội ngũ Master Detailing giàu kinh nghiệm thi công tỉ mỉ
- Phòng thi công chuyên dụng đạt tiêu chuẩn quốc tế
- Bảo hành điện tử chính hãng minh bạch, hỗ trợ trọn đời